Nghĩa của từ "you snooze, you lose" trong tiếng Việt

"you snooze, you lose" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

you snooze, you lose

US /juː snuːz juː luːz/
UK /juː snuːz juː luːz/
"you snooze, you lose" picture

Thành ngữ

chậm chân là mất lượt, đến muộn thì mất phần

if you do not pay attention or act quickly, you will miss an opportunity

Ví dụ:
I bought the last tickets while you were still thinking about it; you snooze, you lose.
Tôi đã mua những chiếc vé cuối cùng trong khi bạn vẫn còn đang suy nghĩ; chậm chân là mất lượt.
You should have applied for the job earlier; you snooze, you lose.
Đáng lẽ bạn nên nộp đơn xin việc sớm hơn; đến muộn thì mất phần.